tare

Anh /teə/Mỹ /ter/

C2Khoa học
Tranh minh họa từ tare

Nghĩa của tare

  1. n.trọng lượng bì; khối lượng vỏ đựngthe weight of packaging or a container without its contents
  2. v.trừ bì; đưa cân về 0adjust a scale to exclude the weight of a container

Câu ví dụ

Tare the scale before adding flour to the bowl.

Hãy trừ bì cho cân trước khi cho bột mì vào bát.

Accurate tare measurements allow food producers to calculate product weight without including the packaging.

Việc xác định trọng lượng bì chính xác giúp nhà sản xuất thực phẩm tính được khối lượng sản phẩm không bao gồm bao bì.

Cụm từ thường gặp

💡 Trọng lượng bì là khối lượng của vật đựng; khối lượng tịnh bằng khối lượng cả bì trừ trọng lượng bì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inalienableingot →