tape-recording

Anh /ˈteɪp rɪˌkɔːdɪŋ/Mỹ /ˈteɪp rɪˌkɔːrdɪŋ/

B1Công nghệ
Tranh minh họa từ tape-recording

Nghĩa của tape-recording

  1. n.bản ghi âm băng từsound recorded on magnetic tape

Câu ví dụ

We found a tape-recording of our grandfather singing.

Chúng tôi tìm thấy một đoạn băng ghi âm ông nội đang hát.

A tape-recording of a traditional song can help researchers understand how local musical styles have changed.

Một bản ghi âm băng của bài hát truyền thống có thể giúp các nhà nghiên cứu hiểu phong cách âm nhạc địa phương đã thay đổi như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tape-record (v.) · tape recorder (n.) · recording (n.)

💡 Cũng có thể viết là tape recording; bản ghi âm kỹ thuật số thường dùng recording.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← turkeyunknown →