tan

Anh /tæn/Mỹ /tæn/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ tan

Nghĩa của tan

  1. n.màu rám nắng; làn da rám nắnga darker skin colour caused by exposure to the sun
  2. v.rám nắng; thành màu nâu sạmto become or make skin darker through exposure to sunlight
  3. adj.nâu vàng; nâu nhạthaving a light brown colour

Câu ví dụ

His summer tan had faded by the middle of winter.

Làn da rám nắng mùa hè của anh ấy đã phai dần vào giữa mùa đông.

Although a tan is sometimes considered attractive, prolonged exposure to sunlight increases the risk of skin damage.

Mặc dù làn da rám nắng đôi khi được coi là đẹp, nhưng việc phơi nắng kéo dài làm tăng nguy cơ tổn thương da.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tanned (adj.) · tanning (n.)

💡 tan không chỉ có nghĩa là rám nắng; khi là tính từ, từ này còn mô tả màu nâu nhạt của giày dép, túi xách.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vegetariandiving →