diving

Anh /ˈdaɪvɪŋ/Mỹ /ˈdaɪvɪŋ/

B1Thể thao
Tranh minh họa từ diving

Nghĩa của diving

  1. n.lặn; môn lặnthe activity of swimming underwater, often using special breathing equipment
  2. n.nhảy cầu; môn nhảy cầuthe sport of jumping into water, often with controlled movements

Câu ví dụ

We went diving and saw colourful fish near the reef.

Chúng tôi đi lặn và thấy những đàn cá sặc sỡ gần rạn san hô.

Diving tourism can support coastal economies, provided operators protect marine habitats and teach visitors responsible behaviour.

Du lịch lặn biển có thể hỗ trợ kinh tế ven biển, miễn là đơn vị kinh doanh bảo vệ môi trường sống biển và hướng dẫn du khách cư xử có trách nhiệm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dive (v.) · diver (n.)

💡 go diving thường nghĩa là đi lặn; môn nhảy cầu cũng gọi là diving.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tangreet →