greet

Anh /ɡriːt/Mỹ /ɡriːt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ greet

Nghĩa của greet

  1. v.chào đón; chào hỏito welcome someone or say hello
  2. v.hiện ra trước mắt; đập vào tai, vào mũito become noticeable when someone arrives or looks

Câu ví dụ

Our neighbours greeted us warmly when we moved in.

Hàng xóm đã chào đón chúng tôi nồng nhiệt khi chúng tôi mới chuyển đến.

Visitors are greeted by trained volunteers who explain the museum's collection and help them find their way.

Khách tham quan được các tình nguyện viên đã qua đào tạo chào đón, họ giới thiệu bộ sưu tập của bảo tàng và giúp khách tìm đường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

greeting (n.)

Đồng nghĩa

welcome

💡 greet đi trực tiếp với người; khi chào hỏi ai thì không dùng to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← divingbrochure →