tag

Anh /tæɡ/Mỹ /tæɡ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ tag

Nghĩa của tag

  1. n.nhãn; thẻ treoa small attached piece giving information about something
  2. v.gắn nhãn; gắn thẻ đánh dấuto attach a label or identifying marker to something
  3. n.trò chơi đuổi bắta chasing game where players touch others to catch them

Câu ví dụ

I checked the tag before washing my new jumper.

Tôi kiểm tra nhãn trước khi giặt chiếc áo len mới.

Researchers tag marine animals to track their movements and identify habitats that require stronger environmental protection.

Các nhà nghiên cứu gắn thẻ theo dõi lên động vật biển để theo dõi chuyển động của chúng và xác định những môi trường sống cần được bảo vệ môi trường chặt chẽ hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

label

💡 Quá khứ của động từ là tagged; tag along nghĩa là đi theo.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← humourdive →