tactic

Anh /ˈtæktɪk/Mỹ /ˈtæktɪk/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ tactic

Nghĩa của tactic

  1. n.chiến thuật; biện pháp; sách lượcA particular action used to achieve a goal.

Câu ví dụ

Her tactic was to practise before everyone else arrived.

Chiến thuật của cô ấy là luyện tập trước khi mọi người đến.

Offering cheaper public transport is one tactic cities can use to discourage unnecessary car journeys.

Giảm giá vé xe buýt công cộng là một biện pháp các thành phố có thể áp dụng để hạn chế việc đi lại bằng ô tô không cần thiết.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tactical (adj.) · tactically (adv.) · tactician (n.)

Đồng nghĩa

method, ploy

💡 strategy chỉ chiến lược tổng thể, còn tactic chỉ biện pháp cụ thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hardshipsensational →