systematic

Anh /ˌsɪstəˈmætɪk/Mỹ /ˌsɪstəˈmætɪk/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ systematic

Nghĩa của systematic

  1. adj.có hệ thống; có phương phápFollowing an organised plan or method rather than acting randomly.

Câu ví dụ

Her systematic packing made everything easy to find later.

Việc sắp xếp hành lý có hệ thống của cô ấy khiến mọi thứ sau này đều dễ tìm.

A systematic review of existing research can help governments develop more effective public health policies.

Tổng quan hệ thống các nghiên cứu hiện có có thể giúp chính phủ xây dựng chính sách y tế công cộng hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

system (n.) · systematically (adv.) · systematise (v.)

Đồng nghĩa

methodical, organised

Trái nghĩa

haphazard, random

💡 systematic nghĩa là có phương pháp; systemic nghĩa là thuộc về toàn bộ hệ thống.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← plungearchery →