system

Anh /ˈsɪstəm/Mỹ /ˈsɪstəm/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ system

Nghĩa của system

  1. n.hệ thốngA set of connected parts that work together.
  2. n.chế độ; thể chếAn organised structure through which services or institutions operate.
  3. n.phương pháp; quy trình có tổ chứcAn organised way of doing something.

Câu ví dụ

The heating system stopped working during a cold night.

Hệ thống sưởi đã ngừng hoạt động trong một đêm lạnh.

An effective education system should support students with different abilities and prepare them for future employment.

Một hệ thống giáo dục hiệu quả cần hỗ trợ học sinh có năng lực khác nhau và chuẩn bị cho họ việc làm trong tương lai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

systematic (adj.) · systematically (adv.) · systemic (adj.)

💡 systematic nghĩa là có hệ thống, bài bản; systemic nghĩa là liên quan đến toàn bộ hệ thống.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pathnortheast →