northeast

Anh /ˌnɔːθˈiːst/Mỹ /ˌnɔːrθˈiːst/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ northeast

Nghĩa của northeast

  1. n.hướng đông bắc; vùng đông bắcThe direction between north and east, or an area's northeastern part.
  2. adj.thuộc đông bắc; từ đông bắcLocated in, facing, or coming from the northeast.
  3. adv.về phía đông bắc; ở đông bắcTowards or in the direction between north and east.

Câu ví dụ

The storm is moving northeast towards the coastal villages.

Cơn bão đang di chuyển về phía đông bắc, hướng tới các làng ven biển.

Investment in rail connections could improve access to employment for communities in the northeast of the country.

Đầu tư vào hệ thống đường sắt có thể giúp cải thiện khả năng tiếp cận việc làm cho các cộng đồng ở vùng đông bắc của đất nước.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

northeastern (adj.)

Trái nghĩa

southwest

💡 northeast of nghĩa là ở phía đông bắc của; kiểu Anh cũng viết là north-east.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← systemcentimetre →