swirl

Anh /swɜːl/Mỹ /swɜːrl/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ swirl

Nghĩa của swirl

  1. v.xoay tròn; cuốn xoáyTo move, or make something move, in flowing circles.
  2. n.xoáy nước; hoa văn xoắnA circular movement or a shape that curves around itself.

Câu ví dụ

Dry leaves swirled around my feet in the wind.

Lá khô xoáy quanh chân tôi trong gió.

Dust can swirl through urban streets during construction, reducing air quality and causing discomfort for nearby residents.

Khi thi công, bụi có thể cuốn xoáy qua các con phố đô thị, làm giảm chất lượng không khí và gây khó chịu cho cư dân gần đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

swirling (adj.) · swirly (adj.)

Đồng nghĩa

whirl, spin

💡 Có thể dùng như ngoại động từ hoặc nội động từ, nhấn mạnh sự quay xoáy trong dòng chuyển động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pneumoniaelicit →