Swedish

Anh /ˈswiːdɪʃ/Mỹ /ˈswiːdɪʃ/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ Swedish

Nghĩa của Swedish

  1. adj.thuộc Thụy Điểnrelating to Sweden, its people, or its language
  2. n.tiếng Thụy Điểnthe main language spoken in Sweden

Câu ví dụ

Our Swedish neighbour taught us to bake cinnamon buns.

Người hàng xóm người Thụy Điển của chúng tôi đã dạy chúng tôi cách làm bánh cuộn quế.

Swedish cities offer useful examples of how urban planning can support cycling and reduce dependence on cars.

Các thành phố Thụy Điển cung cấp những ví dụ hữu ích về cách quy hoạch đô thị có thể hỗ trợ việc đi xe đạp và giảm sự phụ thuộc vào ô tô.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Sweden (n.) · Swede (n.)

💡 Viết hoa chữ cái đầu; một người Thụy Điển dùng a Swede.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clearlycurry →