Sweden

Anh /ˈswiːdən/Mỹ /ˈswiːdən/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ Sweden

Nghĩa của Sweden

  1. n.Thụy Điểna country in northern Europe, with Stockholm as its capital

Câu ví dụ

We travelled through Sweden by train last summer.

Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã đi tàu hỏa qua Sweden.

Sweden is frequently discussed in international debates about public welfare, environmental policy, and the funding of education.

Sweden thường được nhắc đến trong các cuộc tranh luận quốc tế về phúc lợi công cộng, chính sách môi trường và tài trợ cho giáo dục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Swedish (adj.) · Swede (n.)

💡 Sweden là Thụy Điển; Switzerland mới là Thụy Sĩ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Mondayelse →