Monday

Anh /ˈmʌndeɪ/Mỹ /ˈmʌndeɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ Monday

Nghĩa của Monday

  1. n.thứ Haithe day after Sunday and before Tuesday

Câu ví dụ

We usually buy fresh fruit at the market on Monday.

Chúng tôi thường mua trái cây tươi ở chợ vào thứ Hai.

Many employees find Monday mornings stressful because they must deal with tasks accumulated over the weekend.

Nhiều nhân viên thấy buổi sáng thứ Hai căng thẳng vì phải xử lý công việc tồn đọng từ cuối tuần.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên ngày trong tuần viết hoa chữ cái đầu; dùng on Monday, nhưng không dùng on trước next Monday.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← AmericaSweden →