America

Anh /əˈmerɪkə/Mỹ /əˈmerɪkə/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ America

Nghĩa của America

  1. n.Mỹ; Hoa Kỳthe United States of America
  2. n.châu MỹNorth and South America considered together

Câu ví dụ

My cousin moved to America to study engineering.

Người họ hàng của tôi đã chuyển sang America để học kỹ thuật.

Many universities in America attract international students through their research facilities and diverse academic programmes.

Nhiều trường đại học ở America thu hút sinh viên quốc tế nhờ cơ sở nghiên cứu và các chương trình học thuật đa dạng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

American (adj.) · American (n.)

💡 Hằng ngày America thường chỉ nước Mỹ; the Americas dùng để chỉ cả châu Mỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← filmMonday →