susceptible

Anh /səˈseptəbl/Mỹ /səˈseptəbl/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ susceptible

Nghĩa của susceptible

  1. adj.dễ bị ảnh hưởng; dễ mắc bệnheasily affected or harmed by something

Câu ví dụ

These young plants are particularly susceptible to frost damage.

Những cây non này đặc biệt dễ bị sương giá gây hại.

Children may be more susceptible to online advertising because they lack experience in evaluating commercial claims.

Trẻ em có thể dễ bị quảng cáo trực tuyến tác động hơn vì các em thiếu kinh nghiệm để đánh giá những lời quảng bá thương mại.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

susceptibility (n.)

Đồng nghĩa

vulnerable, prone

Trái nghĩa

resistant, immune

💡 Thường dùng susceptible to, với to đi sau là danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← intactswerve →