surface

Anh /ˈsɜːfɪs/Mỹ /ˈsɝːfɪs/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ surface

Nghĩa của surface

  1. n.bề mặtThe outside or top layer of something
  2. v.nổi lên mặt nướcTo rise to the top of water
  3. v.lộ ra; xuất hiệnTo become known or noticeable after being hidden

Câu ví dụ

Wipe the kitchen surface before you start preparing lunch.

Hãy lau mặt bàn bếp trước khi bắt đầu chuẩn bị bữa trưa.

Dark road surfaces absorb heat during the day, contributing to higher temperatures in urban areas.

Mặt đường tối màu hấp thụ nhiệt vào ban ngày, góp phần làm nhiệt độ ở khu vực đô thị tăng cao.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

exterior, emerge

💡 on the surface có thể nghĩa là trên bề mặt, cũng có thể nghĩa là nhìn bề ngoài.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reliableversion →