supposing
Anh /səˈpəʊzɪŋ/Mỹ /səˈpoʊzɪŋ/
B2Tư duy
Nghĩa của supposing
- conj.giả sử; nếu nhưused to introduce an imagined situation or possibility
Câu ví dụ
Supposing the bus is late, can we walk instead?
Giả sử xe buýt đến muộn, chúng ta có thể đi bộ thay thế không?
Supposing that university education became free, how would governments cover the additional costs without reducing other essential services?
Giả sử giáo dục đại học trở thành miễn phí, chính phủ sẽ trang trải chi phí phát sinh như thế nào mà không cắt giảm các dịch vụ thiết yếu khác?
Cụm từ thường gặp
- supposing that — giả sử rằng
- supposing we could — giả sử chúng ta có thể
- supposing you were — giả sử bạn là
Họ từ
suppose (v.) · supposition (n.)
Đồng nghĩa
if, assuming
💡 Tương đương với if, có thể đi với mệnh đề that, thường dùng để nêu một giả định.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →