suppose

Anh /səˈpəʊz/Mỹ /səˈpoʊz/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ suppose

Nghĩa của suppose

  1. v.cho rằng; phỏng đoánTo think something is probably true without being certain.
  2. v.giả sử; hình dungTo imagine a situation in order to consider its consequences.

Câu ví dụ

I suppose we can eat outside if it stays warm.

Tôi nghĩ nếu trời vẫn ấm thì chúng ta có thể ăn ngoài trời.

Suppose every household used less electricity; the combined reduction in demand could significantly benefit the environment.

Giả sử mỗi hộ gia đình đều dùng ít điện hơn, thì việc giảm nhu cầu tổng thể có thể mang lại lợi ích đáng kể cho môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

supposition (n.) · supposed (adj.) · supposedly (adv.)

Đồng nghĩa

assume, presume

💡 be supposed to nghĩa là nên làm hoặc theo kế hoạch phải làm việc gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Thaiwood →