support

Anh /səˈpɔːt/Mỹ /səˈpɔːrt/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ support

Nghĩa của support

  1. v.ủng hộ; giúp đỡ; nuôi dưỡngto help, encourage, provide for, or agree with someone
  2. v.đỡ; chống đỡto hold something up or bear its weight
  3. n.sự ủng hộ; sự giúp đỡ; điểm tựahelp, encouragement, money, or something that holds another thing up

Câu ví dụ

My sister supports me whenever I try something new.

Chị tôi luôn ủng hộ tôi mỗi khi tôi thử điều gì đó mới.

Governments should provide financial support for small businesses that create jobs in economically disadvantaged communities.

Chính phủ nên cung cấp hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ tạo việc làm ở những cộng đồng khó khăn về kinh tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

supporter (n.) · supportive (adj.) · unsupported (adj.)

Đồng nghĩa

help, assist, back

Trái nghĩa

oppose

💡 support là ngoại động từ; danh từ thường dùng với support for.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← endinghelicopter →