helicopter

Anh /ˈhelɪkɒptə/Mỹ /ˈhelɪkɑːptər/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ helicopter

Nghĩa của helicopter

  1. n.trực thăngAn aircraft with rotating blades that can rise straight upwards.

Câu ví dụ

A helicopter landed in the field behind our house.

Một chiếc trực thăng hạ cánh xuống cánh đồng phía sau nhà chúng tôi.

A rescue helicopter can reach isolated communities when floods make roads unsafe for emergency vehicles.

Trực thăng cứu hộ có thể tiếp cận các cộng đồng bị cô lập khi lũ lụt khiến đường sá trở nên không an toàn cho xe cứu hộ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

chopper

💡 Đi bằng trực thăng dùng by helicopter, giữa hai từ không có mạo từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← supportuntidy →