supply

Anh /səˈplaɪ/Mỹ /səˈplaɪ/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ supply

Nghĩa của supply

  1. v.cung cấp; cung ứngto provide something that someone needs
  2. n.nguồn cung; lượng cungthe provision or available amount of something needed
  3. n.vật tư; hàng dự trữessential items kept or provided for use

Câu ví dụ

A nearby farm supplies fresh eggs to our shop.

Một trang trại gần đó cung cấp trứng tươi cho cửa hàng của chúng tôi.

Cities must secure a reliable water supply as population growth and climate change place increasing pressure on resources.

Các thành phố phải bảo đảm nguồn nước ổn định, vì sự tăng dân số và biến đổi khí hậu đang gây áp lực ngày càng lớn lên tài nguyên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

supplier (n.) · resupply (v.)

Đồng nghĩa

provide

💡 supply A with B có nghĩa giống supply B to A; vật tư thường dùng ở dạng số nhiều supplies.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← disabledfull-time →