superstition

Anh /ˌsuːpəˈstɪʃən/Mỹ /ˌsuːpərˈstɪʃən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ superstition

Nghĩa của superstition

  1. n.mê tín; quan niệm mê tínAn unsupported belief linking events or actions to supernatural forces.

Câu ví dụ

My uncle avoids walking under ladders because of superstition.

Chú tôi tránh đi dưới thang vì mê tín.

Science education can help students distinguish evidence-based explanations from superstition while respecting different cultural traditions.

Giáo dục khoa học có thể giúp học sinh phân biệt những lời giải thích dựa trên bằng chứng với mê tín, đồng thời tôn trọng các truyền thống văn hóa khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

superstitious (adj.) · superstitiously (adv.)

💡 Nói chung về mê tín thì không đếm được; một quan niệm mê tín cụ thể thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← worshipevaluation →