sunset

Anh /ˈsʌnset/Mỹ /ˈsʌnset/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ sunset

Nghĩa của sunset

  1. n.hoàng hôn; lúc mặt trời lặnthe time when the sun disappears below the horizon
  2. n.cảnh hoàng hôn; ánh chiều tàthe colourful sky seen as the sun goes down

Câu ví dụ

We reached the beach just before sunset yesterday.

Hôm qua chúng tôi đến bãi biển ngay trước lúc hoàng hôn.

Coastal destinations often attract tourists with spectacular sunset views, creating valuable opportunities for local businesses.

Các điểm đến ven biển thường thu hút khách du lịch bằng cảnh hoàng hôn ngoạn mục, mang lại cơ hội kinh doanh quý giá cho doanh nghiệp địa phương.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

sundown

Trái nghĩa

sunrise

💡 Diễn đạt vào lúc mặt trời lặn dùng at sunset, thường không có mạo từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pursenotice →