summit

Anh /ˈsʌmɪt/Mỹ /ˈsʌmɪt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ summit

Nghĩa của summit

  1. n.đỉnh núiThe highest point of a mountain.
  2. n.hội nghị thượng đỉnh; hội nghị cấp caoA meeting between national leaders or other senior officials.

Câu ví dụ

We reached the snowy summit just before sunrise.

Chúng tôi lên đến đỉnh núi phủ tuyết ngay trước lúc mặt trời mọc.

At the climate summit, national leaders discussed practical measures to reduce emissions and support vulnerable communities.

Tại hội nghị thượng đỉnh về khí hậu, các nhà lãnh đạo quốc gia thảo luận những biện pháp thiết thực nhằm giảm phát thải và hỗ trợ các cộng đồng dễ bị tổn thương.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

peak, mountaintop

💡 Đỉnh núi thường dùng the summit of; hội nghị thượng đỉnh có thể dùng a summit.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← competitivespirit →