suggest

Anh /səˈdʒest/Mỹ /səɡˈdʒest/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ suggest

Nghĩa của suggest

  1. v.đề nghị; gợi ýTo offer an idea or possible action for consideration.
  2. v.cho thấy; ngụ ýTo indicate that something may be true.

Câu ví dụ

I suggest taking an umbrella because those clouds look dark.

Tôi đề nghị mang theo ô vì mấy đám mây kia trông rất đen.

Recent studies suggest that access to green spaces can improve mental health among urban residents.

Các nghiên cứu gần đây cho thấy việc tiếp cận không gian xanh có thể giúp cải thiện sức khỏe tinh thần của cư dân thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

suggestion (n.) · suggestive (adj.)

Đồng nghĩa

propose, recommend

💡 Dùng suggest doing hoặc suggest that và một mệnh đề, không dùng suggest to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← necessaryair-conditioning →