necessary

Anh /ˈnesəsəri/Mỹ /ˈnesəseri/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ necessary

Nghĩa của necessary

  1. adj.cần thiết; bắt buộcneeded for a particular purpose or situation

Câu ví dụ

Take a warm coat if you think it's necessary.

Hãy mang theo áo khoác ấm nếu bạn thấy cần thiết.

Investment in public transport is necessary to reduce traffic congestion and improve urban air quality.

Đầu tư vào giao thông công cộng là điều cần thiết để giảm ùn tắc giao thông và cải thiện chất lượng không khí đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

necessity (n.) · necessarily (adv.) · unnecessary (adj.) · necessitate (v.)

Đồng nghĩa

essential, required

Trái nghĩa

unnecessary

💡 Thường dùng it is necessary to do; necessarily nghĩa là một cách tất yếu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← woodensuggest →