air-conditioning

Anh /ˈeə kəndɪʃənɪŋ/Mỹ /ˈer kəndɪʃənɪŋ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ air-conditioning

Nghĩa của air-conditioning

  1. n.điều hòa không khí; hệ thống điều hòaA system that cools indoor air and controls humidity.

Câu ví dụ

Please turn on the air-conditioning before the guests arrive.

Vui lòng bật điều hòa trước khi khách đến.

Greater reliance on air-conditioning during heatwaves can place considerable pressure on urban electricity supplies.

Việc phụ thuộc nhiều hơn vào điều hòa trong các đợt nắng nóng có thể gây áp lực đáng kể lên nguồn cung điện đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

air conditioner (n.) · air-conditioned (adj.)

💡 Không đếm được; để nói một máy điều hòa thì dùng an air conditioner.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← suggestmessy →