successful

Anh /səkˈsesfəl/Mỹ /səkˈsesfəl/

A2Công việc
Tranh minh họa từ successful

Nghĩa của successful

  1. adj.thành công; đạt kết quả như mong muốnAchieving the result that was wanted or intended.
  2. adj.thành đạt; có địa vịHaving achieved wealth, respect, or a good position.

Câu ví dụ

Our first attempt at baking bread was surprisingly successful.

Lần đầu chúng tôi thử nướng bánh mì đã thành công một cách bất ngờ.

Successful recycling programmes depend on convenient collection facilities and clear guidance for households and businesses.

Các chương trình tái chế thành công phụ thuộc vào các điểm thu gom tiện lợi và hướng dẫn rõ ràng cho hộ gia đình và doanh nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

success (n.) · succeed (v.) · successfully (adv.) · unsuccessful (adj.)

Đồng nghĩa

effective

Trái nghĩa

unsuccessful

💡 Thường dùng be successful in doing; động từ tương ứng là succeed.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← balloonsubject →