balloon

Anh /bəˈluːn/Mỹ /bəˈluːn/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ balloon

Nghĩa của balloon

  1. n.bóng bayA thin rubber bag filled with air or gas.
  2. n.khinh khí cầuA large gas-filled bag carrying people in a basket.

Câu ví dụ

A yellow balloon floated above the birthday cake.

Một quả bóng bay màu vàng lơ lửng phía trên bánh sinh nhật.

Releasing balloons outdoors can harm wildlife when the rubber fragments fall into rivers and oceans.

Thả bóng bay ngoài trời có thể gây hại cho động vật hoang dã khi các mảnh cao su rơi xuống sông và đại dương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ballooning (n.)

💡 blow up a balloon nghĩa là thổi bóng, không phải làm nổ bóng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← paintersuccessful →