subject

Anh /ˈsʌbdʒɪkt/Mỹ /ˈsʌbdʒɪkt/

A2Giáo dục
Tranh minh họa từ subject

Nghĩa của subject

  1. n.chủ đề; môn họcSomething discussed, studied, or taught.
  2. adj.chịu ảnh hưởng của; phụ thuộc vàoAffected by something or dependent on a condition.
  3. v.khiến ai phải chịu; bắt chịuTo make someone experience something, especially something unpleasant.

Câu ví dụ

Science was my favourite subject when I was younger.

Khi tôi còn nhỏ, khoa học là môn học yêu thích nhất của tôi.

Schools should give creative subjects sufficient attention because they help students develop imagination and problem-solving skills.

Trường học nên dành sự quan tâm đầy đủ cho các môn học sáng tạo, vì chúng giúp học sinh phát triển trí tưởng tượng và kỹ năng giải quyết vấn đề.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

topic, theme

💡 Khi là động từ, trọng âm rơi vào âm tiết sau (/səbˈdʒekt/); thường dùng mẫu subject A to B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← successfulcrazy →