succeed

Anh /səkˈsiːd/Mỹ /səkˈsiːd/

A2Công việc
Tranh minh họa từ succeed

Nghĩa của succeed

  1. v.thành công; đạt được mục tiêuTo achieve what you are trying to do.
  2. v.kế nhiệm; kế thừa vị tríTo take someone's position after they leave it.

Câu ví dụ

After several attempts, I succeeded in fixing the lamp.

Sau nhiều lần thử, tôi đã sửa được chiếc đèn.

Students are more likely to succeed when schools provide consistent feedback and practical support.

Học sinh có nhiều khả năng thành công hơn khi trường học cung cấp phản hồi nhất quán và hỗ trợ thiết thực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

success (n.) · successful (adj.) · successfully (adv.) · successor (n.)

Trái nghĩa

fail

💡 Để nói thành công làm việc gì, dùng succeed in doing, không dùng to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pardoneasily →