subscribe

Anh /səbˈskraɪb/Mỹ /səbˈskraɪb/

B2Truyền thông
Tranh minh họa từ subscribe

Nghĩa của subscribe

  1. v.đăng ký; đặt mua dài hạnTo arrange regular access to a publication or service.
  2. v.tán thành; đồng tìnhTo agree with a particular belief or view.

Câu ví dụ

We subscribe to a magazine full of easy recipes.

Chúng tôi đăng ký mua một tạp chí toàn công thức nấu ăn dễ làm.

Many educators subscribe to the view that practical experience should complement theoretical learning in higher education.

Nhiều nhà giáo dục đồng tình với quan điểm rằng trong giáo dục đại học, kinh nghiệm thực tiễn nên bổ sung cho việc học lý thuyết.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

subscription (n.) · subscriber (n.) · unsubscribe (v.)

Trái nghĩa

unsubscribe

💡 Cả đăng ký lẫn tán thành đều dùng subscribe to, trong đó to là giới từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clausebeak →