beak

Anh /biːk/Mỹ /biːk/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ beak

Nghĩa của beak

  1. n.mỏ chimThe hard, pointed mouth of a bird.

Câu ví dụ

The sparrow carried a tiny seed in its beak.

Chú chim sẻ ngậm một hạt giống nhỏ xíu trong mỏ.

The shape of a bird's beak reflects its diet and adaptation to particular environmental conditions.

Hình dạng mỏ chim phản ánh chế độ ăn và sự thích nghi của loài chim với những điều kiện môi trường nhất định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

beaked (adj.)

Đồng nghĩa

bill

💡 Mỏ chim có thể gọi là beak hoặc bill; miệng người thường dùng mouth.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← subscribechorus →