stump

Anh /stʌmp/Mỹ /stʌmp/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ stump

Nghĩa của stump

  1. n.gốc cây; gốc cànhthe base remaining after a tree or object is cut
  2. v.làm khó; làm bíto leave someone unable to answer or solve something

Câu ví dụ

We sat on a tree stump to eat lunch.

Chúng tôi ngồi trên gốc cây để ăn trưa.

Removing tree stumps can disturb forest soils and destroy habitats used by insects and other small organisms.

Việc dọn gốc cây có thể làm xáo trộn đất rừng và phá hủy môi trường sống của côn trùng cùng các sinh vật nhỏ khác.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

baffle, puzzle

💡 be stumped by nghĩa là bị làm cho bí, không phải bị vấp ngã.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← remainsvomit →