striped

Anh /straɪpt/Mỹ /straɪpt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ striped

Nghĩa của striped

  1. adj.có sọc; kẻ sọcHaving a pattern of long, narrow bands.

Câu ví dụ

She wore a striped shirt and dark blue jeans.

Cô ấy mặc áo sơ mi kẻ sọc và quần jean xanh đậm.

The striped coats of certain animals may help them avoid detection in their natural habitats.

Bộ lông có sọc của một số loài động vật có thể giúp chúng tránh bị phát hiện trong môi trường sống tự nhiên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stripe (n.) · stripe (v.)

Trái nghĩa

plain

💡 Striped nghĩa là có sọc; quá khứ của strip là stripped.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← limitbrick →