limit

Anh /ˈlɪmɪt/Mỹ /ˈlɪmɪt/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ limit

Nghĩa của limit

  1. n.giới hạn; mức tối đathe greatest amount or level that is allowed or possible
  2. v.hạn chế; giới hạnto control how much something can increase or happen

Câu ví dụ

There is a limit to what this bag can hold.

Chiếc túi này chỉ đựng được một lượng đồ nhất định.

Governments should limit industrial emissions while providing financial support for businesses adopting cleaner production methods.

Chính phủ nên hạn chế khí thải công nghiệp, đồng thời hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp áp dụng phương pháp sản xuất sạch hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

limited (adj.) · limitation (n.) · unlimited (adj.) · limitless (adj.)

Đồng nghĩa

restriction, restrict

💡 Limit A to B nghĩa là giới hạn A trong phạm vi B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← presentationstriped →