brick

Anh /brɪk/Mỹ /brɪk/

B1Thành phố
Tranh minh họa từ brick

Nghĩa của brick

  1. n.gạch; viên gạchA hard rectangular block used for building walls and houses.

Câu ví dụ

One loose brick fell out of the garden wall.

Một viên gạch lỏng đã rơi khỏi bức tường vườn.

Reusing brick from demolished buildings can reduce construction waste and preserve the character of older neighbourhoods.

Tái sử dụng gạch từ các công trình bị phá dỡ có thể giảm rác thải xây dựng và giữ lại nét đặc trưng của các khu phố cũ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bricklayer (n.) · brickwork (n.)

💡 Từng viên gạch đếm được; khi chỉ gạch như vật liệu xây dựng nói chung thì có thể không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stripedarchitect →