architect

Anh /ˈɑːkɪtekt/Mỹ /ˈɑːrkɪtekt/

B1Công việc
Tranh minh họa từ architect

Nghĩa của architect

  1. n.kiến trúc sưSomeone whose job is to design buildings
  2. n.người kiến tạo; người thiết kếSomeone who plans and develops an important change or project

Câu ví dụ

The architect showed us a model of our future home.

Kiến trúc sư cho chúng tôi xem mô hình ngôi nhà tương lai.

Architects can reduce energy consumption by designing buildings that make better use of natural light.

Kiến trúc sư có thể giảm tiêu thụ năng lượng bằng cách thiết kế những tòa nhà tận dụng ánh sáng tự nhiên tốt hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

architecture (n.) · architectural (adj.) · architecturally (adv.)

💡 Architect chỉ người; architecture chỉ ngành kiến trúc hoặc phong cách kiến trúc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bricksouvenir →