strike

Anh /straɪk/Mỹ /straɪk/

B2Công việc
Tranh minh họa từ strike

Nghĩa của strike

  1. n.đình công; bãi cônga refusal to work to demand better employment conditions
  2. v.đánh; va đậphit someone or something with force
  3. v.chợt nảy ra; gây ấn tượngoccur suddenly to someone or create a strong impression

Câu ví dụ

The drivers are on strike, so we walked home.

Các tài xế đang đình công nên chúng tôi phải đi bộ về nhà.

Workers may go on strike when negotiations over pay and working conditions fail.

Công nhân có thể đình công khi các cuộc đàm phán về lương và điều kiện làm việc thất bại.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

striker (n.) · striking (adj.)

Đồng nghĩa

hit

💡 Quá khứ là struck; quá khứ phân từ thường cũng là struck.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cooperateconstruct →