construct

Anh /kənˈstrʌkt/Mỹ /kənˈstrʌkt/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ construct

Nghĩa của construct

  1. v.xây dựng; dựng nênto build something by putting parts or materials together
  2. v.xây dựng; lập luậnto carefully develop an argument, theory, or explanation

Câu ví dụ

Workers are constructing a wooden bridge across the stream.

Công nhân đang dựng một cây cầu gỗ bắc qua con suối.

Students should learn to construct clear arguments supported by reliable evidence rather than personal assumptions.

Học sinh nên học cách xây dựng lập luận rõ ràng, dựa trên bằng chứng đáng tin cậy thay vì suy đoán cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

construction (n.) · constructor (n.) · reconstruct (v.)

Đồng nghĩa

build, assemble

Trái nghĩa

demolish

💡 Động từ nhấn âm sau; danh từ construct nhấn âm đầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← strikegender →