cooperate

Anh /kəʊˈɒpəreɪt/Mỹ /koʊˈɑːpəreɪt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ cooperate

Nghĩa của cooperate

  1. v.hợp tác; cộng tácto work together to achieve a shared aim
  2. v.phối hợp; hỗ trợto help by doing what someone asks

Câu ví dụ

We cooperated with our neighbours to clean the shared garden.

Chúng tôi đã cùng hàng xóm dọn dẹp khu vườn chung.

Countries must cooperate on climate policy because pollution crosses borders and affects communities far from its source.

Các quốc gia phải hợp tác trong chính sách khí hậu vì ô nhiễm vượt qua biên giới và ảnh hưởng đến cộng đồng ở rất xa nguồn phát thải.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cooperation (n.) · cooperative (adj.) · cooperatively (adv.)

Đồng nghĩa

collaborate

💡 Là nội động từ: hợp tác với người thì dùng with, hợp tác về việc gì thì dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← infectionstrike →