stride

Anh /straɪd/Mỹ /straɪd/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ stride

Nghĩa của stride

  1. v.sải bước; đi bước dàiWalk with long, confident steps.
  2. n.bước sải; sải chânA long step taken while walking or running.
  3. n.tiến bộ đáng kểImportant progress towards a goal, usually expressed in the plural.

Câu ví dụ

Leila strode across the platform to catch her train.

Leila sải bước qua sân ga để kịp chuyến tàu.

Many countries have made significant strides in improving access to primary education over recent decades.

Trong những thập kỷ gần đây, nhiều quốc gia đã đạt được tiến bộ đáng kể trong việc mở rộng khả năng tiếp cận giáo dục tiểu học.

Cụm từ thường gặp

💡 Quá khứ là strode, phân từ quá khứ là stridden; nghĩa tiến bộ thường dùng ở dạng số nhiều strides.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← delinquentexclusivity →