streamline

Anh /ˈstriːmlaɪn/Mỹ /ˈstriːmlaɪn/

C1Công việc
Tranh minh họa từ streamline

Nghĩa của streamline

  1. v.tinh giản; nâng cao hiệu quảto make a process simpler and more efficient
  2. v.làm cho có dáng khí động họcto shape something to move easily through air or water

Câu ví dụ

We streamlined our morning routine to leave home earlier.

Chúng tôi sắp xếp lại thói quen buổi sáng để ra khỏi nhà sớm hơn.

Hospitals can streamline appointment systems to reduce waiting times and improve access to essential care.

Bệnh viện có thể tối ưu hóa hệ thống đặt lịch khám để giảm thời gian chờ và giúp mọi người tiếp cận dịch vụ y tế thiết yếu dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

streamlined (adj.) · streamlining (n.)

Đồng nghĩa

simplify

💡 Thường dùng làm động từ; tính từ 'có dáng khí động học' là streamlined.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prosefacet →