straight

Anh /streɪt/Mỹ /streɪt/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ straight

Nghĩa của straight

  1. adj.thẳngnot curved or bent
  2. adv.thẳng; trực tiếpdirectly, without turning or stopping
  3. adj.thẳng thắnhonest and clear rather than hiding the truth

Câu ví dụ

Use a ruler to draw a straight line.

Hãy dùng thước để kẻ một đường thẳng.

Building straight roads across mountainous regions can be expensive and may damage natural habitats.

Xây những con đường thẳng băng qua vùng núi có thể tốn kém và có thể phá hủy môi trường sống tự nhiên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

straighten (v) · straightness (n)

Trái nghĩa

curved, bent

💡 straight tự nó có thể là phó từ, không cần thêm -ly.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sickhousework →