housework

Anh /ˈhaʊswɜːk/Mỹ /ˈhaʊswɝːk/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ housework

Nghĩa của housework

  1. n.việc nhà; công việc nhàWork done to keep a home clean and tidy.

Câu ví dụ

We share the housework so nobody spends Sunday cleaning alone.

Chúng tôi chia nhau việc nhà để không ai phải dọn dẹp một mình vào Chủ nhật.

Sharing housework fairly allows family members to balance paid employment with responsibilities at home more effectively.

Phân chia việc nhà công bằng giúp các thành viên trong gia đình cân bằng công việc có lương với trách nhiệm ở nhà hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

house (n.)

Đồng nghĩa

household chores

💡 Không đếm được, không nói a housework; làm việc nhà dùng do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← straightnoun →