storey

Anh /ˈstɔːri/Mỹ /ˈstɔːri/

B1Thành phố
Tranh minh họa từ storey

Nghĩa của storey

  1. n.tầng (nhà)A level of a building.

Câu ví dụ

Their new house has two storeys and a small garden.

Ngôi nhà mới của họ có hai tầng và một khu vườn nhỏ.

Buildings with many storeys can accommodate more residents without requiring additional land in crowded cities.

Các tòa nhà nhiều tầng có thể chứa thêm cư dân mà không cần thêm đất ở những thành phố đông đúc.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

floor

💡 Tiếng Anh Anh viết là storey, số nhiều là storeys; tiếng Anh Mỹ viết là story.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chasewidth →