stereotype

Anh /ˈsteriətaɪp/Mỹ /ˈsteriətaɪp/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ stereotype

Nghĩa của stereotype

  1. n.định kiến; khuôn mẫua fixed, oversimplified belief about a group of people
  2. v.có định kiến với; nhìn nhận theo định kiếnto judge people using fixed beliefs about their group

Câu ví dụ

My grandmother challenges the stereotype that older people dislike technology.

Bà tôi phá vỡ định kiến cho rằng người lớn tuổi không thích công nghệ.

Schools should challenge gender stereotypes so that all students feel free to pursue their interests.

Trường học nên thách thức những định kiến giới để mọi học sinh đều có thể tự do theo đuổi sở thích của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stereotypical (adj.) · stereotypically (adv.) · stereotyping (n.)

💡 Thường chỉ cách nhìn đơn giản hóa về một nhóm người, không đồng nghĩa với sự thật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← plummetpersistent →