step

Anh /step/Mỹ /step/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ step

Nghĩa của step

  1. n.một bước; bậc thanga foot movement when walking, or a stair surface
  2. n.bước; biện phápone action in a process or towards a goal
  3. v.bước; đặt chânto move by lifting and placing your foot

Câu ví dụ

Take one step forward and close the door.

Bước lên trước một bước rồi đóng cửa lại.

Improving public transport is an important step towards reducing traffic congestion and air pollution in cities.

Cải thiện giao thông công cộng là một bước quan trọng để giảm ùn tắc giao thông và ô nhiễm không khí ở các thành phố.

Cụm từ thường gặp

💡 take steps to do sth nghĩa là 'thực hiện biện pháp để làm việc gì đó'.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← panfoggy →