steel

Anh /stiːl/Mỹ /stiːl/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ steel

Nghĩa của steel

  1. n.thép; sắt thépA strong metal made mainly from iron and some carbon
  2. v.tự rèn luyện tinh thần; chuẩn bị tinh thầnTo prepare yourself mentally for something difficult or unpleasant

Câu ví dụ

The new bridge has a frame made of steel.

Cây cầu mới có khung làm bằng thép.

Recycling steel can reduce demand for raw materials and lower energy consumption in the construction industry.

Tái chế thép có thể giảm nhu cầu nguyên liệu thô và giảm mức tiêu thụ năng lượng trong ngành xây dựng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

steely (adj.)

💡 Steel nghĩa là thép; steal nghĩa là ăn trộm. Hai từ này phát âm giống nhau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← curiosityabandon →